Đại học
University Of Ulsan
울산대학교
Ulsan
D2: TOP 2 · Chứng nhậnD4: TOP 2 · Chứng nhận
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 울산대학교
- Tên tiếng Anh
- University Of Ulsan
- Năm thành lập
- 1969–1970 (Ulsan Institute of Technology, các nguồn ghi khác nhau); lên đại học 4 năm năm 1985(nguồn tham khảo)
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Ulsan
- Địa chỉ
- 울산광역시 남구 대학로 93 (무거동, 울산대학교)
- Website
- www.ulsan.ac.kr
- Số sinh viên
- 16.376 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 2 · Chứng nhậnHệ tiếng D4: TOP 2 · Chứng nhận
- Bản đồ
- Xem vị trí, chỉ đường và trường gần đó
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Lịch sử
- 1969: ông Chung Ju-yung, người sáng lập tập đoàn Hyundai, lập Viện Công nghệ Ulsan.(nguồn tham khảo)
- 1985: mở rộng thành đại học 4 năm. Trường có nhiều viện nghiên cứu hợp tác với doanh nghiệp.(nguồn tham khảo)
Điểm mạnh
- Gắn với tập đoàn Hyundai từ khi thành lập, ở thành phố công nghiệp Ulsan.(nguồn tham khảo)
- Học phí khối Kinh doanh – Kinh tế 3.018.000 KRW/kỳ, Kỹ thuật – ICT 4.226.000 KRW/kỳ.(thông báo tuyển sinh)
- Học bổng kỳ đầu TOPIK 5+ / 4 / 3: 100% / 70% / 50%.(thông báo tuyển sinh)
Điều cần cân nhắc
- Phần lớn ngành yêu cầu TOPIK 4 khi nộp (Nghệ thuật, Thiết kế, Thể thao TOPIK 3); chỉ có track tiếng Hàn.(thông báo tuyển sinh)
- Đỗ bằng bài thi tiếng Hàn của trường (UOU-TOPIK) thì không được học bổng TOPIK kỳ đầu.(thông báo tuyển sinh)
Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.
Ngành đào tạo
- Thanh nhạc
- Âm nhạc
- Hệ thống thông tin quản lý
- Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh (hệ buổi tối)
- Kinh doanh quốc tế
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKinh doanh-Kinh tế · Nhân tài công · Ngữ văn Hàn | 3.018.000 KRW/kỳKỳ đầu thêm phí đăng ký 100.000 + bảo hiểm 60.000 KRW. Chỉ có track tiếng Hàn (trang 1, 10). | Kỳ 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKỹ thuật · ICT · Y sinh · Thiết kế · Thể thao | 4.226.000 KRW/kỳKiến trúc - Đô thị: 4.528.000 KRW (trang 1). | Kỳ 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn toàn cầu · Nghệ thuật (âm nhạc, mỹ thuật) | 4.830.000 KRW/kỳTrang 1. | Kỳ 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Các kỳ nhập học đại học | 3, 9 thángKhai giảng 02/03/2027. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 | 2026-11-06Nộp online qua Study in Korea 19/10–06/11/2026; hồ sơ giấy đến trước 02/12 lúc 14:00. Phỏng vấn 11–27/11, kết quả 08/12/2026. Phí xét tuyển 70.000 KRW (trang 1, 4). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK tối thiểu để nhập họcPhần lớn các ngành | 4 cấpNghệ thuật, Thiết kế, Thể thao: TOPIK 3. Thay thế: đạt bài thi tiếng Hàn của trường (UOU-TOPIK, 17/11/2026) hoặc hoàn thành cấp 4 viện tiếng Ulsan. Điểm TOPIK nộp được đến 24/12/2026 (trang 3). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK yêu cầu để tốt nghiệp | 4 cấpTrang 3. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 5+ / 4 / 3 | 100% / 70% / 50% học phí kỳ đầuĐỗ bằng UOU-TOPIK thì không được học bổng này. Từ kỳ 2 có học bổng riêng cho SV quốc tế theo quy định Phòng Quốc tế (trang 10). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Ký túc xá
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Phí ký túc xá | Khoảng 1.100.000Tuỳ chọn; ăn 2 bữa/ngày thêm khoảng 800.000–950.000 KRW/kỳ (trang 10). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Vị trí và đường đi
울산광역시 남구 대학로 93 (무거동, 울산대학교) · Vị trí theo Google Maps, chỉ để tham khảo.
Trường gần đó
Hỏi đáp nhanh
University of Ulsan ở đâu?
University of Ulsan (울산대학교) có địa chỉ tại 울산광역시 남구 대학로 93 (무거동, 울산대학교), khu vực Ulsan, Hàn Quốc. Xem bản đồ và chỉ đường trên trang này.
University of Ulsan được xếp loại visa thế nào năm 2026?
Theo kết quả công bố ngày 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027), University of Ulsan được xếp hệ đại học D-2: TOP 2 · Chứng nhận; hệ tiếng D-4: TOP 2 · Chứng nhận.
Học phí University of Ulsan bao nhiêu?
Học phí hệ đại học (D-2) năm 2026 của University of Ulsan từ khoảng 3.018.000 KRW/kỳ tuỳ ngành (theo thông báo tuyển sinh chính thức của trường).
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường, vị trí Google Maps; cập nhật 31/10/2026.