Đại học
Soongsil University
숭실대학교
Seoul
D2: TOP 2 · Chứng nhậnD4: TOP 2 · Chứng nhận
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 숭실대학교
- Tên tiếng Anh
- Soongsil University
- Năm thành lập
- 1897 (ở Bình Nhưỡng); tái lập ở Seoul năm 1954(nguồn tham khảo)
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Seoul
- Địa chỉ
- 서울특별시 동작구 상도로 369 (상도동, 숭실대학교)
- Website
- www.ssu.ac.kr
- Số sinh viên
- 21.789 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 2 · Chứng nhậnHệ tiếng D4: TOP 2 · Chứng nhận
- Bản đồ
- Xem vị trí, chỉ đường và trường gần đó
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Lịch sử
- 1897: nhà truyền giáo William M. Baird lập trường ở Bình Nhưỡng; năm 1907 được chính phủ công nhận là đại học.(nguồn tham khảo)
- 1938: trường tự đóng cửa để phản đối việc bị ép thờ Thần đạo dưới thời Nhật chiếm đóng.(nguồn tham khảo)
- 1954: tái lập ở Hàn Quốc; 1957 chuyển về khuôn viên Sangdo-dong (quận Dongjak, Seoul); 1971 lên đại học.(nguồn tham khảo)
Điểm mạnh
- Một trong những trường đi đầu về khoa học máy tính ở Hàn Quốc; CNTT, kinh tế, kinh doanh, phúc lợi xã hội được đánh giá cao.(nguồn tham khảo)
- Học bổng kỳ đầu TOPIK 6 / 5 / 4 / 3: 100% / 80% / 60% / 40%.(thông báo tuyển sinh)
Điều cần cân nhắc
- Học phí cao: Kỹ thuật, CNTT 6.393.000 KRW/kỳ; AI phần mềm, Tài chính 6.509.000; Điện ảnh 7.084.000 KRW/kỳ.(thông báo tuyển sinh)
- Yêu cầu TOPIK 3 khi nộp và TOPIK 4 khi tốt nghiệp; năm đầu bắt buộc học môn tiếng Hàn đặc biệt.(thông báo tuyển sinh)
Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.
Ngành đào tạo
- Giáo dục khai phóng
- Nghệ thuật và thể thao
- Khoa học xã hội
- Khoa học tự nhiên
- Kỹ thuật
- Trí tuệ nhân tạo
- Chính sách công nghệ ICT
- Quản trị CNTT
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn · Luật · Xã hội · Kinh tế · Kinh doanh | 4.892.000 KRW/kỳTruyền thông, Thông tin xã hội, Kế toán: 5.501.000 KRW. Chưa gồm bảo hiểm, hội phí. Có thể thay đổi theo chính sách trường (trang 9). | Kỳ nhập học 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKhoa học tự nhiên | 5.878.000 KRW/kỳToán, Thống kê bảo hiểm: 5.501.000 KRW (trang 9). | Kỳ nhập học 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKỹ thuật · CNTT | 6.393.000 KRW/kỳAI phần mềm, Tài chính, Luật quốc tế: 6.509.000; Điện ảnh: 7.084.000 KRW (trang 9). | Kỳ nhập học 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 2 | 2026-11-27Đợt 2 nộp online 23/11–27/11/2026 lúc 17:00, hồ sơ giấy đến trước 04/12. Đợt 3: 28/12–30/12/2026. Đợt 1 (12–16/10) đã đóng (trang 4). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK tối thiểu để nhập học | 3 cấpThay thế: hoàn thành cấp 3 viện tiếng Soongsil, Sejong trung cấp 1 (học trực tiếp), hoặc đạt bài thi tiếng Hàn của trường (≥ 60/100). Điện ảnh: TOPIK 4 (trang 3). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK yêu cầu để tốt nghiệp | 4 cấpNăm đầu học môn tiếng Hàn đặc biệt bắt buộc (trang 3). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 6 / 5 / 4 / 3 | 100% / 80% / 60% / 40% học phí kỳ đầuĐạt bài thi tiếng Hàn của trường điểm cao: 30%; hoàn thành cấp 4 viện tiếng Soongsil: 40%. Không cộng dồn (trang 10). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học bổng các kỳ sauCó TOPIK 4 trở lên | GPA ≥ 4.3 (TOPIK 6): 100% · ≥ 3.8: 50% · ≥ 3.5: 40% · ≥ 3.0: 20% học phíChưa có TOPIK 4 thì không được giảm. Cần ≥ 12 tín chỉ kỳ trước. Đạt TOPIK 5: thưởng 200.000 KRW (trang 10). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Ký túc xá
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Phí ký túc xáResidence Hall · phòng 2 người | Khoảng 1.400.00025 tuần: khoảng 2.100.000 KRW. Nhà Sewon (ngoài trường, chỉ nữ, 4 người): khoảng 1.650.000 KRW/16 tuần (trang 11). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Tài chính
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ đại học D2 | 20.000.000 KRWNộp sau khi đóng học phí, hạn 22/02/2027 (trang 4, 6). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Liên hệ
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Liên hệ tuyển sinh quốc tế | iphak@ssu.ac.krPhòng Tuyển sinh, 369 Sangdo-ro, Dongjak-gu, Seoul (trang 4). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Vị trí và đường đi
서울특별시 동작구 상도로 369 (상도동, 숭실대학교) · Vị trí theo Google Maps, chỉ để tham khảo.
Trường gần đó
Hỏi đáp nhanh
Soongsil University ở đâu?
Soongsil University (숭실대학교) có địa chỉ tại 서울특별시 동작구 상도로 369 (상도동, 숭실대학교), khu vực Seoul, Hàn Quốc. Xem bản đồ và chỉ đường trên trang này.
Soongsil University được xếp loại visa thế nào năm 2026?
Theo kết quả công bố ngày 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027), Soongsil University được xếp hệ đại học D-2: TOP 2 · Chứng nhận; hệ tiếng D-4: TOP 2 · Chứng nhận.
Học phí Soongsil University bao nhiêu?
Học phí hệ đại học (D-2) năm 2026 của Soongsil University từ khoảng 4.892.000 KRW/kỳ tuỳ ngành (theo thông báo tuyển sinh chính thức của trường).
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường, vị trí Google Maps; cập nhật 31/10/2026.