Bỏ qua đến nội dung
Lê Tất ThắngKỹ năng sống, Hướng nghiệp & Du học

Cao đẳng

Myongji College

명지전문대학

Seoul

D2: TOP 2 · Chứng nhậnD4: TOP 2 · Chứng nhận
Myongji College (명지전문대학)

Thông tin cơ bản

Tên tiếng Hàn
명지전문대학
Tên tiếng Anh
Myongji College
Loại hình
Cao đẳng
Vùng
Seoul
Địa chỉ
서울특별시 서대문구 가좌로 134 (홍은동, 명지전문대학)
Website
www.mjc.ac.kr
Số sinh viên
7.718 (Study in Korea)
Visa 2026
Hệ đại học D2: TOP 2 · Chứng nhậnHệ tiếng D4: TOP 2 · Chứng nhận
Bản đồ
Xem vị trí, chỉ đường và trường gần đó

Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).

Lịch sử

  • Trường cao đẳng (2–3 năm) ở quận Seodaemun, Seoul. Năm thành lập chưa có nguồn đáng tin nên chưa ghi.(KCUE)

Điểm mạnh

  • Trường cao đẳng ở Seoul, visa năm 2026 nhóm TOP 2 cho cả D2 và D4.(Bộ Tư pháp Hàn Quốc, 2026)
  • Chỉ cần TOPIK 2 khi nộp (xét hồ sơ và phỏng vấn tiếng Hàn); học bổng kỳ đầu từ 40% (TOPIK 2) đến 80% (TOPIK 6).(thông báo tuyển sinh)
  • Có 5 ngành dành riêng cho sinh viên quốc tế; ngành kỹ thuật như drone, cơ khí.(thông báo tuyển sinh; KCUE)

Điều cần cân nhắc

  • Đây là cao đẳng (2–3 năm), không phải đại học 4 năm. Học phí kỳ đầu 3.277.000–4.052.000 KRW (đã gồm phí nhập học).(thông báo tuyển sinh)
  • Phải đạt TOPIK 3 trước khi tốt nghiệp.(thông báo tuyển sinh)

Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.

Ngành đào tạo

  • Quản trị kinh doanh
  • Tư vấn dịch vụ hành chính công
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật drone
  • Kỹ thuật thông tin drone
  • Sáng tác văn học
  • Thông tin văn học
  • Thông tin y tế

Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.

Học phí và tuyển sinh

Hệ đại học D2

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Học phí đại học (D2) mỗi kỳCao đẳng 2–3 năm (tuỳ ngành)3.277.000–4.052.000 KRW/kỳ đầuĐã gồm phí nhập học 288.000 KRW (chỉ kỳ đầu). Có 5 ngành dành riêng cho SV quốc tế: Chăm sóc người cao tuổi, Hàn ngữ - văn hoá Hàn, Hàng không - khách sạn, K-Beauty, K-Music (trang 2–6, 12).Mức năm 2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 22026-11-20Đợt 2: nộp online 09/11–20/11/2026, hồ sơ đến trước 27/11; phỏng vấn 03–04/12; kết quả 11/12. Đợt 1 (07–30/9) đã đóng. Phí xét tuyển 60.000 KRW (trang 7, 13).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
TOPIK tối thiểu để nhập học2 cấpPhải đạt TOPIK 3 trước khi tốt nghiệp. Xét hồ sơ 40% + phỏng vấn tiếng Hàn 60% (trang 8, 11).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
TOPIK yêu cầu để tốt nghiệp3 cấpTrang 8.2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Học bổng

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 2 / 3 / 4 / 5 / 640% / 50% / 60% / 70% / 80% học phí kỳ đầuHọc viên tiếng Myongji ≥ 1 kỳ: thêm 400.000 KRW sinh hoạt phí (trang 14).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Học bổng các kỳ sauGPA ≥ 3.5: 50% · ≥ 3.0: 30% học phíTừ kỳ 2 năm nhất, cần ≥ 12 tín chỉ, không điểm F (trang 14).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Ký túc xá

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Phí ký túc xáPhòng 2 người1.200.000–1.275.000 KRW/15 tuầnPhòng 4 người: 1.050.000; 1 người: 1.350.000 KRW. Cọc 100.000 KRW (trang 14).2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Liên hệ

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Liên hệ tuyển sinh quốc tế+82-2-300-1298Trung tâm Giáo dục toàn cầu, Seodaemun-gu, Seoul (trang 1, 11).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.

Vị trí và đường đi

서울특별시 서대문구 가좌로 134 (홍은동, 명지전문대학) · Vị trí theo Google Maps, chỉ để tham khảo.

Trường gần đó

Hỏi đáp nhanh

Myongji College ở đâu?
Myongji College (명지전문대학) có địa chỉ tại 서울특별시 서대문구 가좌로 134 (홍은동, 명지전문대학), khu vực Seoul, Hàn Quốc. Xem bản đồ và chỉ đường trên trang này.
Myongji College được xếp loại visa thế nào năm 2026?
Theo kết quả công bố ngày 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027), Myongji College được xếp hệ đại học D-2: TOP 2 · Chứng nhận; hệ tiếng D-4: TOP 2 · Chứng nhận.
Myongji College có những ngành gì?
Một số ngành tiêu biểu: Quản trị kinh doanh, Tư vấn dịch vụ hành chính công, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật drone, Kỹ thuật thông tin drone, Sáng tác văn học. Danh sách tham khảo từ Study in Korea, có thể chưa đầy đủ.

Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường, vị trí Google Maps; cập nhật 31/10/2026.

Tư vấn
Nhắn ZaloGọi 0844 033 222Đăng ký tư vấn