Đại học
Kyonggi University
경기대학교
Gyeonggi
D2: TOP 2 · Chứng nhậnD4: TOP 2 · Chứng nhận
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 경기대학교
- Tên tiếng Anh
- Kyonggi University
- Năm thành lập
- 1947; lên đại học năm 1984(nguồn tham khảo)
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Gyeonggi
- Địa chỉ
- 경기도 수원시 영통구 광교산로 154-42 (이의동, 경기대학교)
- Website
- www.kyonggi.ac.kr
- Số sinh viên
- 16.399 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 2 · Chứng nhậnHệ tiếng D4: TOP 2 · Chứng nhận
- Bản đồ
- Xem vị trí, chỉ đường và trường gần đó
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Lịch sử
- 1947: ông Son Sang-kyo lập trường Sư phạm mẫu giáo Choyang ở Seoul.(nguồn tham khảo)
- 1979: mở campus Suwon (nay là campus chính); 1984 lên đại học. Campus Seoul ở quận Seodaemun.(nguồn tham khảo)
Điểm mạnh
- Thế mạnh về du lịch – khách sạn, nghệ thuật – thiết kế, kinh doanh, nghiên cứu quốc tế, kỹ thuật môi trường và kiến trúc.(nguồn tham khảo)
- Học phí khối Nhân văn – Xã hội 3.485.000 KRW/kỳ, Kỹ thuật 4.502.000 KRW/kỳ.(thông báo tuyển sinh)
- Khoa Tự do chọn ngành toàn cầu chỉ cần TOPIK 2 khi nộp.(thông báo tuyển sinh)
Điều cần cân nhắc
- Các ngành thường yêu cầu TOPIK 4 khi nộp, cao hơn mức TOPIK 3 phổ biến.(thông báo tuyển sinh)
- Campus chính ở Suwon (Gyeonggi); kiểm tra ngành học ở Suwon hay Seoul. Học bổng một phần trả sau dạng hỗ trợ sinh hoạt.(nguồn tham khảo; thông báo tuyển sinh)
Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.
Ngành đào tạo
- Kỹ thuật hoá học
- Kỹ thuật môi trường và năng lượng
- Giáo dục khai phóng
- Đào tạo giáo viên
- Kỹ thuật hệ thống xây dựng
- Kỹ thuật kiến trúc
- Kỹ thuật an toàn công trình
- Kiến trúc
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn · Xã hội · Phần mềm-Kinh doanh | 3.485.000 KRW/kỳKỳ đầu cộng phí nhập học 143.000 KRW (tổng 3.628.000). Du lịch: 3.495.000; Khoa tự do chọn ngành: 3.901.000 KRW (trang 12). | Mức HK2/2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKhoa học tự nhiên · Thể dục | 4.121.000 KRW/kỳKỳ đầu cộng 143.000 KRW (trang 12). | Mức HK2/2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKỹ thuật · Máy tính · Nghệ thuật | 4.502.000 KRW/kỳKỳ đầu cộng 143.000 KRW. Năm 2027 có thể tăng (trang 12). | Mức HK2/2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Các kỳ nhập học đại học | 3, 9 thángKỳ tháng 3/2027 có 2 đợt nộp; nhập học 01/03/2027. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 1 | 2026-11-16Nộp online qua jinhakapply.com và nộp hồ sơ (campus Suwon) 01/10–16/11/2026 lúc 17:00; đợt 2: 28/12/2026–04/01/2027 (trang 4). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK tối thiểu để nhập họcCác ngành thường | 4 cấpThay thế: hoàn thành cấp 4 viện tiếng (Kyonggi hoặc trường khác), Sejong trung cấp 2, KIIP cấp 4 / 81 điểm, bài thi tiếng Hàn của trường tại cơ sở đối tác (trang 9). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK tối thiểu để nhập họcKhoa Tự do chọn ngành toàn cầu | 2 cấpHoặc hoàn thành cấp 2 viện tiếng, Sejong sơ cấp 2, KIIP cấp 2 / 41 điểm (trang 9). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 6 / 5 / 4 / 3 | 100% / 70% / 50% / 30% học phí kỳ đầuMột phần trừ thẳng vào học phí, 30% trả sau dạng hỗ trợ sinh hoạt. Học viên viện tiếng Kyonggi ≥ 4 kỳ hoặc từ trường đối tác: miễn phí nhập học (trang 16). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học bổng các kỳ sau | Top 2%: 100% · top 6%: 80% · top 8%: 50% · top 34%: 40% học phíXếp hạng trong SV quốc tế kỳ trước. Đạt TOPIK 4 / 5 / 6 khi đang học: thưởng 500.000 / 1.000.000 / 1.500.000 KRW (trang 16). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Liên hệ
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Liên hệ tuyển sinh quốc tế | oia@kyonggi.ac.kr · +82-31-249-8847 (tiếng Việt)Đội Giao lưu quốc tế, PlanM phòng 303, campus Suwon. Tiếng Hàn/Anh: +82-31-249-8775 (trang 14). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Vị trí và đường đi
경기도 수원시 영통구 광교산로 154-42 (이의동, 경기대학교) · Vị trí theo Google Maps, chỉ để tham khảo.
Trường gần đó
Hỏi đáp nhanh
Kyonggi University – Suwon Campus ở đâu?
Kyonggi University – Suwon Campus (경기대학교 수원캠퍼스) có địa chỉ tại 경기도 수원시 영통구 광교산로 154-42 (이의동, 경기대학교), khu vực Gyeonggi, Hàn Quốc. Xem bản đồ và chỉ đường trên trang này.
Kyonggi University – Suwon Campus được xếp loại visa thế nào năm 2026?
Theo kết quả công bố ngày 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027), Kyonggi University – Suwon Campus được xếp hệ đại học D-2: TOP 2 · Chứng nhận; hệ tiếng D-4: TOP 2 · Chứng nhận.
Học phí Kyonggi University – Suwon Campus bao nhiêu?
Học phí hệ đại học (D-2) năm 2026 của Kyonggi University – Suwon Campus từ khoảng 3.485.000 KRW/kỳ tuỳ ngành (theo thông báo tuyển sinh chính thức của trường).
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường, vị trí Google Maps; cập nhật 31/10/2026.