Đại học
Kookmin University
국민대학교
Seoul
D2: TOP 2 · Chứng nhậnD4: TOP 2 · Chứng nhận
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 국민대학교
- Tên tiếng Anh
- Kookmin University
- Năm thành lập
- 1946(nguồn tham khảo)
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Seoul
- Địa chỉ
- 서울특별시 성북구 정릉로 77 (정릉동, 국민대학교)
- Website
- www.kookmin.ac.kr
- Số sinh viên
- 17.512 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 2 · Chứng nhậnHệ tiếng D4: TOP 2 · Chứng nhận
- Bản đồ
- Xem vị trí, chỉ đường và trường gần đó
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Lịch sử
- 1946: thành lập ở Seoul, gắn với Chính phủ Lâm thời Đại Hàn Dân Quốc (chính phủ lưu vong ở Thượng Hải); hiệu trưởng đầu tiên là ông Shin Ik-hui.(nguồn tham khảo)
- 1959: ông Kim Sung-gon, người sáng lập tập đoàn SsangYong, tiếp quản trường. Khuôn viên ở quận Seongbuk, Seoul.(nguồn tham khảo)
Điểm mạnh
- Trường đại học 4 năm đầu tiên ở Hàn Quốc mở khoa Kỹ thuật ô tô.(nguồn tham khảo)
- Học bổng kỳ đầu TOPIK 6 / 5 / 4 / 3: 100% / 70% / 50% / 30%; chứng chỉ cấp 3–6 viện tiếng Kookmin (học từ 2 kỳ) được tính tương tự.(thông báo tuyển sinh)
- Track tiếng Hàn không đặt cấp TOPIK tối thiểu; có thể nộp bài thi tiếng Hàn của trường hoặc chứng chỉ viện tiếng.(thông báo tuyển sinh)
Điều cần cân nhắc
- Học phí khối Kỹ thuật, Phần mềm, Ô tô 6.068.000 KRW/kỳ; Kiến trúc, Thiết kế, Mỹ thuật 6.253.000 KRW/kỳ.(thông báo tuyển sinh)
- Visa năm 2026: D2 và D4 ở nhóm TOP 2 (chứng nhận).(Bộ Tư pháp Hàn Quốc, 2026)
Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.
Ngành đào tạo
- Thanh nhạc
- Kỹ thuật điện tử
- Kỹ thuật hệ thống điện tử
- Vật liệu điện hoá
- Kỹ thuật điện tử thông minh
- Điện tử hội tụ bán dẫn thông minh
- Thể thao, sức khoẻ và phục hồi
- Giáo dục thể thao
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn toàn cầu · Xã hội · Luật · Kinh tế-Thương mại | 4.691.000 KRW/kỳCác kỳ sau: 4.494.000 KRW. Kinh doanh: 4.853.000; Truyền thông, Tài chính-Kế toán, AI Big data kinh doanh: 5.016.000 KRW (trang 13). | Kỳ đầu, mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKỹ thuật · Phần mềm · Ô tô | 6.068.000 KRW/kỳCác kỳ sau: 5.871.000 KRW. Khoa học - công nghệ: 5.428.000–5.674.000 KRW (trang 13). | Kỳ đầu, mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKiến trúc · Thiết kế · Mỹ thuật | 6.253.000 KRW/kỳCác kỳ sau: 6.058.000 KRW. Âm nhạc, biểu diễn: 6.862.000; Thể thao: 5.495.000; KMU International Business School (tiếng Anh): 6.540.000 KRW (trang 13). | Kỳ đầu, mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 1 | 2026-10-22Nộp online qua uwayapply và nộp hồ sơ: đợt 1 06/10–22/10/2026; đợt 2 09/11–26/11/2026 (Mỹ thuật, Thể thao chỉ đợt 2); đợt 3 07/12–29/12/2026. Hết hạn lúc 16:00 (trang 4). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK tối thiểu để nhập họcTrack tiếng Hàn | Không đặt cấp tối thiểuNộp một trong: TOPIK, bài thi tiếng Hàn của trường, chứng chỉ viện tiếng đại học, Sejong (SKA)… Ngành Nhân văn toàn cầu, Kinh doanh toàn cầu, Thể thao không cần chứng chỉ tiếng Hàn nhưng phải học khoá tiếng Hàn đặc biệt (tự trả phí). Track tiếng Anh: IELTS 5.5 / TOEFL iBT 80 (trang 3). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 6 / 5 / 4 / 3 | 100% / 70% / 50% / 30% học phí kỳ đầuTương tự với chứng chỉ cấp 3–6 viện tiếng Kookmin (học ≥ 2 kỳ chính quy). Chỉ nhận 1 học bổng cao nhất (trang 14). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học bổng các kỳ sau | Xếp hạng trong SV quốc tế: 100% / 70% / 50% / 30% học phíCần ≥ 12 tín chỉ, GPA ≥ 2.5 và đủ TOPIK theo năm học. Đạt TOPIK cao hơn khi nhập học: thưởng 500.000–2.000.000 KRW (trang 15). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Ký túc xá
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| KTX bắt buộc kỳ đầu? | Không bắt buộc; đăng ký sau khi có kết quảCó KTX trong và ngoài trường; đông người thì ưu tiên điểm tuyển sinh. Thông báo không ghi phí KTX (trang 18). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Tài chính
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ đại học D2 | 16.000 USD (ngân hàng nước ngoài) hoặc 20.000.000 KRW (ngân hàng Hàn)Tên học viên hoặc bố mẹ; giấy cấp trong 2 tuần trước khi nhận giấy nhập học, tiền phải gửi đến 01/04/2027 (trang 16). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Liên hệ
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Liên hệ tuyển sinh quốc tế | enterkmu@kookmin.ac.kr · +82-2-910-5823Đội Hợp tác quốc tế, Global Center (W3) phòng 203. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Vị trí và đường đi
서울특별시 성북구 정릉로 77 (정릉동, 국민대학교) · Vị trí theo Google Maps, chỉ để tham khảo.
Trường gần đó
Hỏi đáp nhanh
Kookmin University ở đâu?
Kookmin University (국민대학교) có địa chỉ tại 서울특별시 성북구 정릉로 77 (정릉동, 국민대학교), khu vực Seoul, Hàn Quốc. Xem bản đồ và chỉ đường trên trang này.
Kookmin University được xếp loại visa thế nào năm 2026?
Theo kết quả công bố ngày 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027), Kookmin University được xếp hệ đại học D-2: TOP 2 · Chứng nhận; hệ tiếng D-4: TOP 2 · Chứng nhận.
Học phí Kookmin University bao nhiêu?
Học phí hệ đại học (D-2) năm 2026 của Kookmin University từ khoảng 4.691.000 KRW/kỳ tuỳ ngành (theo thông báo tuyển sinh chính thức của trường).
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường, vị trí Google Maps; cập nhật 31/10/2026.