Bỏ qua đến nội dung
Lê Tất ThắngKỹ năng sống, Hướng nghiệp & Du học

Đại học

Jeonju University

전주대학교

Jeonbuk

D2: TOP 2 · Chứng nhậnD4: Không chứng nhận
Jeonju University (전주대학교)

Thông tin cơ bản

Tên tiếng Hàn
전주대학교
Tên tiếng Anh
Jeonju University
Năm thành lập
1964 (Jeonju Youngsaeng College); lên đại học năm 1983(nguồn tham khảo)
Loại hình
Đại học
Vùng
Jeonbuk
Địa chỉ
전북특별자치도 전주시 완산구 천잠로 303 (효자동2가)
Website
www.jj.ac.kr
Số sinh viên
11.036 (Study in Korea)
Visa 2026
Hệ đại học D2: TOP 2 · Chứng nhậnHệ tiếng D4: Không chứng nhận
Bản đồ
Xem vị trí, chỉ đường và trường gần đó

Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).

Lịch sử

  • 1964: thành lập trường cao đẳng buổi tối Jeonju Youngsaeng; là trường Kitô giáo tư thục.(nguồn tham khảo)
  • 1981: chuyển về khuôn viên Hyoja-dong; 1983 lên đại học và lấy tên Jeonju University.(nguồn tham khảo)

Điểm mạnh

  • Chỉ cần TOPIK 2 khi nộp (track tiếng Hàn); mọi tân sinh viên được giảm tối thiểu 40% học phí kỳ đầu.(thông báo tuyển sinh)
  • Học phí khối Nhân văn – Xã hội – Kinh doanh 3.665.000 KRW/kỳ; có Khoa Quốc tế học bằng tiếng Anh.(thông báo tuyển sinh)

Điều cần cân nhắc

  • Hệ tiếng D4 năm 2026 không được chứng nhận (hệ đại học D2 ở nhóm TOP 2).(Bộ Tư pháp Hàn Quốc, 2026)
  • Trường ở thành phố Jeonju (Jeonbuk), xa vùng thủ đô. Tốt nghiệp cần TOPIK 4 (có ngoại lệ theo Phòng Quốc tế).(KCUE; thông báo tuyển sinh)

Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.

Ngành đào tạo

  • Ngành thú cưng
  • Lịch sử và nội dung lịch sử
  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Ngôn ngữ và văn hoá Nhật Bản
  • Ngôn ngữ Trung Quốc và Hán học
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Nội dung webtoon
  • Khoa học cảnh sát

Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.

Học phí và tuyển sinh

Hệ đại học D2

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn · Xã hội · Kinh doanh3.665.000 KRW/kỳKhoa Quốc tế (tiếng Anh): 3.915.000 KRW. Chưa gồm bảo hiểm (trang 26).Mức năm 2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Học phí đại học (D2) mỗi kỳDinh dưỡng · Thể thao · Du lịch-Khách sạn · Ẩm thực4.302.000 KRW/kỳTrang 26.Mức năm 2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Học phí đại học (D2) mỗi kỳKỹ thuật · Phần mềm-AI · Nghệ thuật-Thiết kế4.788.000 KRW/kỳTrang 26.Mức năm 2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 12026-10-21Nộp online tại oia.jj.ac.kr (kèm video phỏng vấn 3 phút): đợt 1 12/10–21/10/2026; đợt 2 01/12–11/12/2026; đợt 3 04/01–13/01/2027. Phí xét tuyển 120.000 KRW (trang 11).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
TOPIK tối thiểu để nhập họcTrack tiếng Hàn2 cấpThay thế: Sejong sơ cấp 2, SKA 321 điểm, KIIP cấp 2 / 41 điểm, IELTS 5.5 / TOEFL iBT 3.5, đạt bài thi JJ-TOPIK, hoàn thành cấp 3 viện tiếng. TOPIK 3 trở xuống phải học tiếng Hàn tập trung 1–2 kỳ (trang 15–16).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
TOPIK yêu cầu để tốt nghiệp4 cấpKhông đạt có thể tốt nghiệp nếu đủ tiêu chí khác của Phòng Quốc tế (trang 25).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Học bổng

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 5+ / 4 / 3 / tất cả100% / 70% / 50% / 40% học phí kỳ đầuMọi tân sinh viên tối thiểu 40%. Tương đương: Sejong, KIIP, viện tiếng Jeonju (trang 27).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Học bổng các kỳ sauTheo TOPIK và GPATOPIK 6 + GPA ≥ 4.3: 100% · TOPIK 3–5: 25–50% học phíTối thiểu 25%; cần ≥ 12 tín chỉ, GPA ≥ 2.5 (trang 27).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Ký túc xá

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Phí ký túc xáStar Tower · phòng 2 người1.252.000 KRW/16 tuầnStar Tower 4 người: 954.000; Star Ville 2 người: 869.000 KRW. Tân sinh viên được ưu tiên kỳ đầu (trang 29).2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Tài chính

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ đại học D216.000.000 KRWKhoảng 13.000 USD; chỉ người trúng tuyển nộp (trang 19).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Liên hệ

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Liên hệ tuyển sinh quốc tếoia.jj.ac.krPhòng Quốc tế, Global Education Center phòng 202, Jeonju (trang 11).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.

Vị trí và đường đi

전북특별자치도 전주시 완산구 천잠로 303 (효자동2가) · Vị trí theo Google Maps, chỉ để tham khảo.

Trường gần đó

Hỏi đáp nhanh

Jeonju University ở đâu?
Jeonju University (전주대학교) có địa chỉ tại 전북특별자치도 전주시 완산구 천잠로 303 (효자동2가), khu vực Jeonbuk, Hàn Quốc. Xem bản đồ và chỉ đường trên trang này.
Jeonju University được xếp loại visa thế nào năm 2026?
Theo kết quả công bố ngày 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027), Jeonju University được xếp hệ đại học D-2: TOP 2 · Chứng nhận; hệ tiếng D-4: Không chứng nhận.
Học phí Jeonju University bao nhiêu?
Học phí hệ đại học (D-2) năm 2026 của Jeonju University từ khoảng 3.665.000 KRW/kỳ tuỳ ngành (theo thông báo tuyển sinh chính thức của trường).

Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường, vị trí Google Maps; cập nhật 31/10/2026.

Tư vấn
Nhắn ZaloGọi 0844 033 222Đăng ký tư vấn