Đại học
Inha University
인하대학교
Incheon
D2: TOP 1 · Ưu túD4: TOP 1 · Ưu tú
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 인하대학교
- Tên tiếng Anh
- Inha University
- Năm thành lập
- 1954 (Inha Institute of Technology)(nguồn tham khảo)
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Incheon
- Địa chỉ
- 인천광역시 미추홀구 인하로 100(용현동)
- Website
- www.inha.ac.kr
- Số sinh viên
- 19.582 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 1 · Ưu túHệ tiếng D4: TOP 1 · Ưu tú
- Bản đồ
- Xem vị trí, chỉ đường và trường gần đó
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Lịch sử
- 1954: thành lập Inha Institute of Technology ở Incheon theo sáng kiến của Tổng thống Syngman Rhee, với tiền quyên góp của cộng đồng người Hàn ở Hawaii. Tên “Inha” ghép từ Incheon và Hawaii.(nguồn tham khảo)
- 1958: mở trường sau đại học.(nguồn tham khảo)
Điểm mạnh
- Truyền thống mạnh về kỹ thuật và khoa học tự nhiên.(nguồn tham khảo)
- Visa năm 2026: D2 và D4 đều ở nhóm TOP 1 (ưu tú).(Bộ Tư pháp Hàn Quốc, 2026)
- Học bổng kỳ đầu TOPIK 6 / 5 / 4: 100% / 50% / 30%; hoàn thành cấp 6 viện tiếng Inha được 100%. Học viên viện tiếng Inha chỉ cần chứng minh tài chính 10.000.000 KRW (thay vì 20.000.000).(thông báo tuyển sinh)
Điều cần cân nhắc
- Trường ở Incheon, không thuộc Seoul.(KCUE)
- Tốt nghiệp cần TOPIK 4. Bảng học phí đại học chưa có trong dữ liệu đã duyệt.(thông báo tuyển sinh)
Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.
Ngành đào tạo
- Kỹ thuật cơ khí
- Kỹ thuật hàng không vũ trụ
- Kiến trúc tàu thuỷ và kỹ thuật đại dương
- Kỹ thuật công nghiệp
- Kỹ thuật hoá học
- Kỹ thuật sinh học
- Khoa học và kỹ thuật polymer
- Khoa học và kỹ thuật vật liệu
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Các kỳ nhập học đại học | 3, 9 thángNgành Kiến trúc (5 năm) chỉ tuyển kỳ tháng 3. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 | 2026-11-05Nộp online 30/9–05/11/2026 lúc 17:00 (Uway hoặc Study in Korea); hồ sơ giấy đến trước 12/11. Kết quả 22/12/2026. Phí xét tuyển 150.000 KRW. Thông báo không ghi mức học phí (trang 3, 14). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK tối thiểu để nhập họcTrack tiếng Hàn | 3 cấpThay thế: hoàn thành cấp 4 khoá tiếng đại học Hàn, Sejong trung cấp 4A. Khoa Giáo dục khai phóng toàn cầu (mới 3/2027) nhận TOPIK 2, học tiếng tập trung năm đầu (khoảng 1,5 triệu KRW/năm). Track tiếng Anh: IELTS 5.5 / TOEFL iBT 71 (trang 6). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK yêu cầu để tốt nghiệp | 4 cấpTrack tiếng Anh theo quy định từng khoa (trang 8). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 6 / 5 / 4 | 100% / 50% / 30% học phí kỳ đầuHoàn thành cấp 6 viện tiếng Inha: 100%. Điểm tiếng Anh cao (TOEFL iBT 115/IELTS 9) có thể được miễn học phí 4 năm + 300.000 KRW/tháng + KTX. Không cộng dồn (trang 15). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học bổng các kỳ sau | GPA ≥ 4.30: 100% · ≥ 4.00: 3/4 · ≥ 3.75: 1/2 · ≥ 3.20: 1/4 học phíTừ kỳ 2; cần đăng ký ≥ 16 và đạt ≥ 15 tín chỉ kỳ trước (trang 16). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Ký túc xá
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Phí ký túc xáKTX 2 · phòng 4 người | 1.340.000 KRW/kỳGồm 1 bữa/ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu. Phòng 4 người chỉ dành cho kỳ đầu (trang 17). | Kỳ xuân 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| KTX bắt buộc kỳ đầu? | Không bắt buộc; tân sinh viên đăng ký đúng hạn được bảo đảm 100% chỗ kỳ đầuTrang 17. | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Tài chính
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ đại học D2 | 20.000.000 KRWKhoảng 16.000 USD; học viên tiếng Inha: 10.000.000 KRW. Nộp cùng hạn đóng học phí (trang 19). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Liên hệ
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Liên hệ tuyển sinh quốc tế | apply@inha.ac.kr · +82-32-860-8609Đội Tuyển chọn nhân tài toàn cầu, phòng 502 Kimhyuntae Inha Dream Center, Incheon (trang 3). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Vị trí và đường đi
인천광역시 미추홀구 인하로 100(용현동) · Vị trí theo Google Maps, chỉ để tham khảo.
Trường gần đó
Hỏi đáp nhanh
Inha University ở đâu?
Inha University (인하대학교) có địa chỉ tại 인천광역시 미추홀구 인하로 100(용현동), khu vực Incheon, Hàn Quốc. Xem bản đồ và chỉ đường trên trang này.
Inha University được xếp loại visa thế nào năm 2026?
Theo kết quả công bố ngày 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027), Inha University được xếp hệ đại học D-2: TOP 1 · Ưu tú; hệ tiếng D-4: TOP 1 · Ưu tú.
Inha University có những ngành gì?
Một số ngành tiêu biểu: Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật hàng không vũ trụ, Kiến trúc tàu thuỷ và kỹ thuật đại dương, Kỹ thuật công nghiệp, Kỹ thuật hoá học, Kỹ thuật sinh học. Danh sách tham khảo từ Study in Korea, có thể chưa đầy đủ.
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường, vị trí Google Maps; cập nhật 31/10/2026.