Đại học
Dong-Eui University
동의대학교
Busan
D2: TOP 2 · Chứng nhậnD4: Không chứng nhận
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 동의대학교
- Tên tiếng Anh
- Dong-Eui University
- Năm thành lập
- 1977–1979 (Dong-Eui College, các nguồn ghi khác nhau); lên đại học năm 1983(nguồn tham khảo)
- Loại hình
- Đại học
- Vùng
- Busan
- Địa chỉ
- 부산광역시 부산진구 엄광로 176 (가야동, 동의대학교)
- Website
- www.deu.ac.kr
- Số sinh viên
- 19.476 (Study in Korea)
- Visa 2026
- Hệ đại học D2: TOP 2 · Chứng nhậnHệ tiếng D4: Không chứng nhận
- Bản đồ
- Xem vị trí, chỉ đường và trường gần đó
Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).
Lịch sử
- Quỹ giáo dục Dong-Eui lập năm 1966; trường Dong-Eui College mở cuối thập niên 1970 ở Busan.(nguồn tham khảo)
- 1983: lên đại học; 1990 mở Trung tâm Y tế Dong-Eui gồm bệnh viện và bệnh viện Đông y.(nguồn tham khảo)
Điểm mạnh
- Có Đại học Đông y (y học cổ truyền Hàn Quốc) và bệnh viện Đông y.(nguồn tham khảo)
- TOPIK 4 trở lên được miễn 100% học phí kỳ đầu.(thông báo tuyển sinh)
- Học phí khối Nhân văn – Xã hội 3.284.000 KRW/kỳ; chứng minh tài chính 16.000.000 KRW.(thông báo tuyển sinh)
Điều cần cân nhắc
- Hệ tiếng D4 năm 2026 không được chứng nhận (chỉ hệ đại học D2 ở nhóm TOP 2).(Bộ Tư pháp Hàn Quốc, 2026)
- Một số ngành y tế, thực phẩm, mầm non thu thêm phí thực hành; trường ghi chú học phí 2027 có thể tăng.(thông báo tuyển sinh)
Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.
Ngành đào tạo
- Kinh doanh điện tử
- Điều dưỡng
- Kỹ thuật xây dựng
- Kỹ thuật kiến trúc
- Kiến trúc
- Kỹ thuật trò chơi
- Hệ thống thông tin quản lý
- Quản trị kinh doanh
Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.
Học phí và tuyển sinh
Hệ đại học D2
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn · Xã hội | 3.284.000 KRW/kỳCác kỳ sau: 3.164.000 KRW. Năm 2027 có thể tăng (trang 13). | Kỳ đầu, mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKhoa học · Thể dục | 3.896.000 KRW/kỳCác kỳ sau: 3.776.000 KRW. Một số ngành y tế, thực phẩm, mầm non thu thêm phí thực hành 50.000–150.000 KRW/kỳ (trang 13). | Kỳ đầu, mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳKỹ thuật · Nghệ thuật | 4.398.000 KRW/kỳCác kỳ sau: 4.278.000 KRW (trang 13). | Kỳ đầu, mức năm 2026 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Các kỳ nhập học đại học | 3, 9 thángMỗi kỳ thường có 2 đợt nộp. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 1 | 2026-10-06Đợt 1 (14/9–06/10/2026) đã đóng. Trường thường mở đợt 2 cho kỳ tháng 3; chưa có thông báo đợt 2. Phí xét tuyển 60.000 KRW (trang 1, 8). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| TOPIK tối thiểu để nhập học | 3 cấpThay thế: KIIP cấp 3 hoặc 61 điểm đánh giá đầu vào, Sejong trung cấp 1. Các khoa riêng cho SV quốc tế nhận TOEFL iBT 71 / IELTS 5.5 (trang 7). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học bổng
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 4 trở lên | Miễn 100% học phí kỳ đầuTương đương: KIIP cấp 4 / 81 điểm, Sejong trung cấp 2. Học tiếng Hàn ≥ 1 khoá ở Dong-Eui hoặc trường đối tác: thêm 1.000.000 KRW (trang 14, 16). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
| Học bổng các kỳ sau | Top 2%: 100% · top 5%: 90% · top 10%: 80% · top 12%: 60% · top 20%: 50% · top 25%: 40% · top 30%: 30% · top 50%: 20% học phíXếp trong SV quốc tế, cần ≥ 12 tín chỉ kỳ trước. Thi TOPIK mỗi kỳ: 500.000 KRW/kỳ; lên cấp TOPIK: thưởng 300.000 KRW (trang 15–16). | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Tài chính
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầuHệ đại học D2 | 16.000.000 KRWGiấy cấp trong 30 ngày trước khi nộp hồ sơ, tên học viên hoặc người bảo lãnh tài chính (trang 8). | Kỳ tháng 3/2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Liên hệ
| Mục | Mức / giá trị | Áp dụng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Liên hệ tuyển sinh quốc tế | +82-51-890-3802Đội Hợp tác quốc tế (International Exchange Team), Busan. | 2027 | Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19 |
Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.
Vị trí và đường đi
부산광역시 부산진구 엄광로 176 (가야동, 동의대학교) · Vị trí theo Google Maps, chỉ để tham khảo.
Trường gần đó
Hỏi đáp nhanh
Dong-Eui University ở đâu?
Dong-Eui University (동의대학교) có địa chỉ tại 부산광역시 부산진구 엄광로 176 (가야동, 동의대학교), khu vực Busan, Hàn Quốc. Xem bản đồ và chỉ đường trên trang này.
Dong-Eui University được xếp loại visa thế nào năm 2026?
Theo kết quả công bố ngày 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027), Dong-Eui University được xếp hệ đại học D-2: TOP 2 · Chứng nhận; hệ tiếng D-4: Không chứng nhận.
Học phí Dong-Eui University bao nhiêu?
Học phí hệ đại học (D-2) năm 2026 của Dong-Eui University từ khoảng 3.284.000 KRW/kỳ tuỳ ngành (theo thông báo tuyển sinh chính thức của trường).
Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường, vị trí Google Maps; cập nhật 31/10/2026.