Bỏ qua đến nội dung
Lê Tất ThắngKỹ năng sống, Hướng nghiệp & Du học

Đại học

Daegu University

대구대학교

Gyeongbuk

D2: TOP 2 · Chứng nhậnD4: TOP 2 · Chứng nhận
Daegu University (대구대학교)

Thông tin cơ bản

Tên tiếng Hàn
대구대학교
Tên tiếng Anh
Daegu University
Năm thành lập
1956 (Korea Social Work Institute); lên đại học năm 1981(nguồn tham khảo)
Loại hình
Đại học
Vùng
Gyeongbuk
Địa chỉ
경상북도 경산시 진량읍 대구대로 201 (내리리, 대구대학교경산캠퍼스)
Website
www.daegu.ac.kr
Số sinh viên
18.743 (Study in Korea)
Visa 2026
Hệ đại học D2: TOP 2 · Chứng nhậnHệ tiếng D4: TOP 2 · Chứng nhận
Bản đồ
Xem vị trí, chỉ đường và trường gần đó

Visa 2026: kết quả chứng nhận quốc tế hoá giáo dục do Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc công bố 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027).

Lịch sử

  • 1/5/1956: mục sư Rhee Young-shik, người lập trường dành cho trẻ khiếm thị Daegu, thành lập Viện Công tác xã hội Hàn Quốc ở trung tâm Daegu.(nguồn tham khảo)
  • 1979: mở campus Gyeongsan; 1981 lên đại học và lấy tên Daegu University.(nguồn tham khảo)

Điểm mạnh

  • Truyền thống về công tác xã hội, giáo dục đặc biệt và khoa học phục hồi chức năng.(nguồn tham khảo)
  • Học bổng mạnh theo TOPIK: TOPIK 6 miễn 100% học phí 8 kỳ, TOPIK 5 4 kỳ, TOPIK 4 2 kỳ, TOPIK 3 1 kỳ (cần duy trì GPA từ 3,5).(thông báo tuyển sinh)
  • Thông báo tuyển sinh có phần hướng dẫn hồ sơ bằng tiếng Việt.(thông báo tuyển sinh)

Điều cần cân nhắc

  • Campus ở Gyeongsan (Gyeongbuk), ngoài thành phố Daegu.(KCUE)
  • Năm 2024 trường thông báo đóng khoa Xã hội học do tuyển sinh giảm.(nguồn tham khảo)

Tổng hợp 29/10/2026 từ nguồn ghi kèm từng ý. Thông tin tuyển sinh có thể đổi theo năm.

Ngành đào tạo

  • Trí tuệ nhân tạo
  • AI: Phần mềm AI
  • AI: Giải trí AI
  • Hội tụ CNTT
  • Điều dưỡng
  • Kỹ thuật hệ thống xây dựng
  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Quản trị kinh doanh

Theo Study in Korea (NIIED): danh sách nguồn liệt kê, chưa phải toàn bộ ngành tuyển sinh; tên tiếng Việt dịch từ tên gốc.

Học phí và tuyển sinh

Hệ đại học D2

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Học phí đại học (D2) mỗi kỳNhân văn · Xã hội3.772.000 KRW/kỳNăm 2027 có thể thay đổi. Thông báo có phần hướng dẫn hồ sơ bằng tiếng Việt (trang 10).Mức năm 2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Học phí đại học (D2) mỗi kỳKhoa học tự nhiên · Thể dục · Y tế4.834.000 KRW/kỳTrang 10.Mức năm 2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Học phí đại học (D2) mỗi kỳKỹ thuật5.185.000 KRW/kỳNghệ thuật - thiết kế: 5.502.000 KRW (trang 10).Mức năm 2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Các kỳ nhập học đại học3, 9 thángKỳ tháng 3/2027 có 3 đợt nộp; khai giảng 02/03/2027.2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Hạn nộp hồ sơ đại họcKỳ tháng 3/2027 · đợt 12026-10-27Nộp online tại intl.daegu.ac.kr: đợt 1 12/10–27/10/2026; đợt 2 11/12–21/12/2026; đợt 3 25/01–02/02/2027 (17:00 giờ Hàn). Phí xét tuyển 100.000 KRW (trang 7).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
TOPIK tối thiểu để nhập họcTrack tiếng Hàn3 cấpNăng khiếu (nghệ thuật – thể thao): TOPIK 2. Thay thế: đạt bài thi tiếng Hàn của trường (DU TOPIK), hoàn thành cấp 3 viện tiếng Daegu, Sejong trung cấp 1, KIIP cấp 3 / 61 điểm. Track tiếng Anh: IELTS 5.5 / TOEFL iBT 3.5 (thang cũ 59) (trang 6).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Học bổng

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tếTOPIK 6 / 5 / 4 / 3Miễn 100% học phí 8 kỳ / 4 kỳ / 2 kỳ / 1 kỳ đầuTừ kỳ 2 cần ≥ 12 tín chỉ, GPA ≥ 3.5, không trượt môn. Hoàn thành cấp 3–6 viện tiếng Daegu: 50%; đạt DU TOPIK: 40% kỳ đầu (trang 11).Kỳ tháng 3/2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19
Học bổng các kỳ sauGPA ≥ 4.2: 100% · ≥ 4.0: 70% · ≥ 3.0: 50% · ≥ 2.5: 30% học phíTừ kỳ 2, cần ≥ 12 tín chỉ kỳ trước. Đạt TOPIK 4 khi đang học: thưởng 400.000 (năm 1) / 200.000 (năm 2) / 100.000 KRW (năm 3) (trang 12).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Ký túc xá

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Phí ký túc xáQuốc tế quán · phòng 2 người915.000 KRW/kỳ (4 tháng)Kỳ nghỉ (2 tháng): 412.500 KRW. Bibong quán phòng 2 người: 793.000 KRW/kỳ. Chưa gồm tiền ăn (trang 12).2026Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Liên hệ

MụcMức / giá trịÁp dụngNguồn
Liên hệ tuyển sinh quốc tếoia@daegu.ac.kr · +82-53-850-5696Đội Quốc tế, campus Gyeongsan (trang 13).2027Thông báo của trườngkiểm 2026-10-19

Học phí có thể thay đổi theo năm; luôn kiểm tra lại với trường trước khi nộp hồ sơ.

Vị trí và đường đi

경상북도 경산시 진량읍 대구대로 201 (내리리, 대구대학교경산캠퍼스) · Vị trí theo Google Maps, chỉ để tham khảo.

Trường gần đó

Hỏi đáp nhanh

Daegu University ở đâu?
Daegu University (대구대학교) có địa chỉ tại 경상북도 경산시 진량읍 대구대로 201 (내리리, 대구대학교경산캠퍼스), khu vực Gyeongbuk, Hàn Quốc. Xem bản đồ và chỉ đường trên trang này.
Daegu University được xếp loại visa thế nào năm 2026?
Theo kết quả công bố ngày 13/02/2026 (áp dụng HK2/2026 – HK1/2027), Daegu University được xếp hệ đại học D-2: TOP 2 · Chứng nhận; hệ tiếng D-4: TOP 2 · Chứng nhận.
Học phí Daegu University bao nhiêu?
Học phí hệ đại học (D-2) năm 2026 của Daegu University từ khoảng 3.772.000 KRW/kỳ tuỳ ngành (theo thông báo tuyển sinh chính thức của trường).

Dữ liệu trường: KCUE / Đại học Info, Study in Korea (NIIED), Bộ Tư pháp Hàn Quốc, thông báo tuyển sinh của trường, vị trí Google Maps; cập nhật 31/10/2026.

Tư vấn
Nhắn ZaloGọi 0844 033 222Đăng ký tư vấn