Kỹ thuật viên giống cây trồng
Còn gọi là: kỹ thuật viên chọn tạo giống, nhân viên sản xuất giống
Người nhân giống, chăm sóc cây mẹ, sản xuất và kiểm tra chất lượng hạt giống, cây giống.
Hồ sơ cập nhật ngày 03/10/2026.
Công việc hằng ngày
Việc chính
- Gieo ươm, ghép, giâm, nuôi cấy mô
- Chăm sóc vườn cây mẹ
- Kiểm tra độ nảy mầm, độ thuần
- Ghi chép hồ sơ lô giống
Nhịp làm việc
- Giờ giấc
- Theo mùa gieo ươm
- Ca đêm
- Ít
- Lúc cao điểm
- Trước mỗi vụ
- Làm chủ yếu ở
- Vườn ươm, nhà màng, phòng nuôi cấy mô
Nơi làm việc
- Công ty giống
- Viện, trung tâm giống
- Vườn ươm
Điều kiện làm việc
- Nhà màng nóng ẩm
- Công việc tỉ mỉ lặp lại
Điều nên biết
Điều ít ai nói
- Giống phải được công nhận hoặc tự công bố mới được lưu hành
- Giống trôi nổi gây thiệt hại lớn cho nông dân
- Nuôi cấy mô cần phòng sạch, vô trùng
Cảnh giác lừa đảo: Cẩn thận giống trôi nổi không rõ nguồn gốc; giống phải được công nhận, tự công bố lưu hành theo Luật Trồng trọt.
Nghề gần giống
- Kỹ sư công nghệ sinh học: Nghiên cứu ở mức tế bào, gen
- Kỹ sư trồng trọt: Sản xuất ngoài đồng
Có hợp với em không
Dấu hiệu có thể hợp
- Tỉ mỉ, kiên nhẫn
- Thích cây trồng
Dấu hiệu có thể chưa hợp
- Vội vàng
Đây là gợi ý để em tự quan sát mình, không phải điều kiện loại. Nhiều điều có thể rèn được.
Yêu cầu về sức khỏe, thể chất
Không có yêu cầu đặc biệt.
Môn học và xét tuyển
| Môn THPT | Vai trò |
|---|---|
| Sinh học | Then chốt |
Gợi ý chọn môn lớp 10: Không bắt buộc học hết THPT; nếu học tiếp thì chọn Sinh học, Công nghệ.
Tổ hợp xét tuyển thường gặp
- B00: Toán, Hóa học, Sinh học
- B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
- A02: Toán, Vật lý, Sinh học
- X12: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
Tổ hợp và điểm chuẩn thay đổi theo trường, theo năm. Em xem đề án tuyển sinh của trường.
Xem nghề khác theo môn: Sinh học
Học ở đâu, theo đường nào
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| Khoa học cây trồng | 7620110 | Đại học |
| Trồng trọt | 5620111 (TC); 6620109 (CĐ, ngành gần) | Trung cấp, cao đẳng |
Các con đường vào nghề
Trung cấp sau lớp 9 (miễn học phí theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP) hoặc cao đẳng trồng trọt
- Thời gian
- 1,5–3 năm
- Chi phí
- Miễn học phí theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP với trung cấp
- Đầu ra
- Kỹ thuật viên
Đại học khoa học cây trồng
- Thời gian
- 4–4,5 năm
- Chi phí
- Theo trường
- Đầu ra
- Kỹ sư giống
Vừa học vừa làm: Có với tuyến trung cấp sau lớp 9.
Nếu muốn tự làm chủ
- Mặt bằng
- Vườn ươm
- Giấy phép
- Đăng ký sản xuất, kinh doanh giống theo Luật Trồng trọt
- Rủi ro
- Giống kém bị khiếu nại; Thời tiết
- Nên có trước
- Nguồn giống gốc tốt, khách quen
Điều kiện đặc biệt, giấy phép, chứng chỉ
Giống cây trồng lưu hành phải được công nhận hoặc tự công bố theo Luật Trồng trọt.
Chứng chỉ nên có
- Chứng chỉ kỹ năng nghề
Thông tin pháp lý cập nhật đến ngày 03/10/2026. Luật có thể thay đổi, em cần xem lại văn bản mới nhất hoặc hỏi cơ quan có thẩm quyền trước khi quyết định.
Kiến thức và kỹ năng
Kiến thức
- Di truyền, chọn giống
- Kỹ thuật nhân giống
- Kiểm nghiệm hạt giống
Kỹ năng nghề
- Gieo ươm, ghép, giâm
- Nuôi cấy mô
- Kiểm tra chất lượng giống
Kỹ năng sống
- Chịu khó
- Ghi chép cẩn thận
- Giao tiếp với người dân
Công cụ thường dùng
- Dao ghép
- Tủ cấy vô trùng
- Nhà màng
Ngoại ngữ: Không bắt buộc; tiếng Anh, Hàn, Nhật mở cơ hội làm việc nước ngoài.
Cấp độ 0–5 và lộ trình
Cấp 0 · Nhận biết
Bằng chứng: Kể được giống tốt khác giống thường thế nào
Thời gian thường gặp: 1 buổi
Cấp 1 · Làm quen
Bằng chứng: Gieo ươm và theo dõi một khay cây con
Thời gian thường gặp: 1 tháng
Cấp 2 · Nền tảng
Bằng chứng: Ghép, giâm cành đạt tỷ lệ sống cao
Thời gian thường gặp: 6–12 tháng
Vị trí: Học viên
Cấp 3 · Sẵn sàng đi làm
Bằng chứng: Sản xuất lô giống đạt kiểm tra độ nảy mầm, độ thuần
Thời gian thường gặp: 1,5–3 năm
Vị trí: Kỹ thuật viên
Cấp 4 · Thành thạo
Bằng chứng: Quản lý vườn cây mẹ, nuôi cấy mô
Thời gian thường gặp: 3–5 năm
Vị trí: Kỹ thuật viên chính
Cấp 5 · Dẫn dắt
Bằng chứng: Dẫn dắt nhóm hoặc làm chủ, kèm ít nhất 2 người lên cấp 3
Thời gian thường gặp: Trên 5 năm
Vị trí: Trưởng bộ phận giống
Ở công cụ này, em tự ghi nhận được tới cấp 5. Các cấp cao hơn do nơi đào tạo, nơi làm việc hoặc cơ quan cấp phép xác nhận.
Lộ trình theo giai đoạn
| Giai đoạn | Việc nên làm | Cấp |
|---|---|---|
| THCS | Giúp gia đình, tìm hiểu nghề ở địa phương | 0–1 |
| Sau lớp 9 hoặc THPT | Học trung cấp, cao đẳng hoặc học việc | 2 |
| 1–3 năm | Làm kỹ thuật viên, tích lũy kinh nghiệm | 3–4 |
| Sau 5 năm | Làm chủ, quản lý hoặc trưởng nhóm | 5 |
Có thể đi sâu hoặc chuyển hướng sang: Giống lúa, rau, Cây ăn quả, Nuôi cấy mô
Nhu cầu xã hội
- Xu hướng
- Ổn định. Nhu cầu giống chất lượng cao cho nông nghiệp hàng hóa. Nhận định của người biên soạn. (Độ tin cậy: thấp)
- Tác động của trí tuệ nhân tạo
- Ít ảnh hưởng. Công nghệ gen hỗ trợ chọn giống; nhân giống vẫn cần tay nghề. Nhận định của người biên soạn.
- Mức cạnh tranh
- Thấp. Ít người theo.
- Nơi nhiều việc
- Viện, trung tâm giống; Vùng chuyên canh
Thu nhập
Lương phụ thuộc kỹ năng, thâm niên trong nghề và vị trí làm việc.
- Lúc mới vào nghề
- Thấp hơn mặt bằng chung
- Khi đã thành thạo
- Ngang mặt bằng chung
- Phụ thuộc vào
- Mùa vụ, thời tiết; Tay nghề; Làm thuê hay tự làm
Phần này để em tham khảo bối cảnh. La Bàn không dùng nhu cầu xã hội hay thu nhập để xếp nghề nào lên trước.
Xem nguồn tham khảo
- Thư viện Pháp luật – Luật Trồng trọt 2018 số 31/2018/QH14 · xem ngày 04/10/2026
- Thư viện Pháp luật – Tự công bố lưu hành giống cây trồng phải đáp ứng yêu cầu nào · xem ngày 04/10/2026
- Xây dựng chính sách (Chính phủ) – Nghị định 238/2025/NĐ-CP về chính sách học phí · xem ngày 04/10/2026
- Trường Đại học Cần Thơ – Danh mục ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển ĐHCQ 2026 · xem ngày 05/10/2026
- Tuyensinh247 – Đề án tuyển sinh Trường ĐH Nông Lâm, ĐH Huế 2026 · xem ngày 05/10/2026
Hồ sơ cập nhật ngày 03/10/2026.